Free online support
1900 636 634Brand name: SHARP
Origin: Hàng Chính Hãng
SKU: QH0309
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LÒ VI SÓNG
Dòng sản phẩm lò vi sóng: Lò vi sóng đối lưu
Dung tích (L): 32
Màu sắc: Thép không gỉ màu đen
Kiểu mở cửa lò: Tay kéo
Kiểu thanh nướng: Thanh nhiệt
Mức công suất vi sóng: 11
Trọng lượng (kg): 15
Kích thước ngoài (Rộng x Cao x Sâu) (mm): 520 x 510 x 315
Thực đơn nấu tự động: 8
Đĩa xoay/kích thước (mm): Có/315
Nguồn điện lò vi sóng: 220V/50Hz
CHỨC NĂNG LÒ VI SÓNG
Hâm nóng: Có
Nấu: Có
Rã đông: Có
Nướng: Có
Nướng đối lưu
Nướng kết hợp vi sóng: Có (4 mức)
Khí nóng 3D kết hợp vi sóng
Nướng đối lưu kết hợp vi sóng
Khí nóng 3D/Khí nóng 3D + Nướng
CÔNG SUẤT LÒ VI SÓNG
Tiêu thụ vi sóng (W): 1800
Vi sóng (W): 1100
Nướng trên (W): 1100
Nướng đối lưu (W): 2500
TÍNH NĂNG LÒ VI SÓNG
Chế độ hẹn giờ (phút): 99.99
Khóa trẻ em: Có
Free online support
Shipping method
Delivery to your addressCheck the goods before paymentMoney back guarantee
Chức năng nướng đối lưu
Tích hợp chức năng nướng đối lưu tiện lợi làm phong phú thêm các thực đơn hàng ngày của gia đình bạn.
Ngôn ngữ tiếng Việt
Bảng điều khiển Tiếng Việt giúp bạn dễ dàng thao tác trong suốt quá trình sử dụng.
Màn hình lớn
Màn hình hiển thị LED có kích thước lớn giúp người sử dụng dễ dàng theo dõi quá trình vận hành.
Thông số sản phẩm:
SKU | 140020924 |
Tổng quan | |
Công suất | Vi sóng (vào): 1800 W Vi sóng (ra): 1100 W Nướng: 1100 W Nướng đối lưu: 2500 W |
Dung tích | 32 L |
Chức năng | Hâm nóng, nấu, rã đông, nướng, nướng đối lưu |
Tính năng | 11 mức công suất vi sóng Chức năng hẹn giờ 100 phút Khóa trẻ em 8 thực đơn nấu tự động |
Kích thước và trọng lượng | |
Kích thước | 520 x 510 x 315 mm |
Trọng lượng | 15 kg |
Bảo hành vả xuất xứ | |
Bảo hành | 12 tháng |
Xuất xứ | Trung Quốc |
Lưu ý: Chi tiết kĩ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước |
999,000đ -30%
699,000đ
1,990,000đ -20%
1,590,000đ
1,390,000đ -14%
1,190,000đ
1,449,000đ -32%
990,000đ
690,000đ -36%
439,000đ
750,000đ -24%
570,000đ
2,590,000đ -19%
2,110,000đ
8,990,000đ -4%
8,590,000đ
7,590,000đ -13%
6,590,000đ
960,000đ -6%
899,000đ
1,560,000đ -4%
1,490,000đ
5,990,000đ -8%
5,490,000đ
897,000đ -33%
599,000đ
999,000đ -4%
960,000đ
699,000đ -13%
608,000đ
690,000đ -28%
499,000đ
1,690,000đ -6%
1,590,000đ
399,000đ -25%
299,000đ
390,000đ -22%
305,000đ
4,990,000đ -10%
4,490,000đ